Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support marginalized voices

/səˈpɔrt ˈmɑr.dʒɪ.nəlaɪzd vɔɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ những người thường bị bỏ qua trong xã hội cụm từ

“We need to support marginalized voices in our communities.”Chúng ta cần hỗ trợ những tiếng nói bị gạt ra ngoài trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...