Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support marine education

/səˈpɔːrt ˈmɛr.iːn ˌɛdʒʊˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc học về đại dương và sinh vật biển cụm từ

“Schools should support marine education programs for students.”Các trường học nên hỗ trợ các chương trình giáo dục về biển cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...