Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support mental health initiatives

/səˈpɔːrt ˈmɛn.təl hɛlθ ɪˈnɪʃ.ə.tɪvz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các chương trình nhằm cải thiện sức khỏe tâm thần cụm từ

“Communities should support mental health initiatives for better well-being.”Các cộng đồng nên hỗ trợ các sáng kiến sức khỏe tâm thần để có sức khỏe tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...