Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support minority rights

/səˈpɔrt mɪˈnɔrɪti raɪts/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ quyền của các nhóm thiểu số cụm từ

“It is essential to support minority rights in any society.”Việc hỗ trợ quyền của các nhóm thiểu số là rất cần thiết trong bất kỳ xã hội nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...