Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support nutrition education

/səˈpɔːrt njuˈtrɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ giáo dục dinh dưỡng cụm từ

“Schools should support nutrition education for students.”Các trường học nên hỗ trợ giáo dục dinh dưỡng cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...