support peace initiatives
/səˈpɔrt pis ɪˈnɪʃəˌtɪvz/
Nghĩa thường dùng
Hỗ trợ các nỗ lực nhằm tạo ra hòa bình và giải quyết xung đột.
cụm từ
“Countries should support peace initiatives in conflict areas.”Các quốc gia nên hỗ trợ các sáng kiến hòa bình ở các khu vực xung đột.