Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support peace initiatives

/səˈpɔrt pis ɪˈnɪʃəˌtɪvz/

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ các nỗ lực nhằm tạo ra hòa bình và giải quyết xung đột. cụm từ

“Countries should support peace initiatives in conflict areas.”Các quốc gia nên hỗ trợ các sáng kiến hòa bình ở các khu vực xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...