Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support recovery

/səˈpɔrt rɪˈkʌvəri/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ hồi phục cụm từ

“Therapies can support recovery from injuries.”Các liệu pháp có thể hỗ trợ hồi phục sau chấn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...