Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support refugee rights

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ quyền lợi của người tị nạn cụm từ

“Organizations support refugee rights through advocacy.”Các tổ chức hỗ trợ quyền lợi của người tị nạn thông qua vận động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...