Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support refugees' rights

/səˈpɔrt ˈrɛfjuz ˈraɪts/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ bảo vệ quyền của người tị nạn cụm từ

“Organizations work to support refugees' rights worldwide.”Các tổ chức làm việc để hỗ trợ quyền của người tị nạn trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...