Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support rights education

/səˈpɔːrt raɪts ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ việc giáo dục về quyền và trách nhiệm con người cụm từ

“Programs aim to support rights education in schools.”Các chương trình nhằm mục đích hỗ trợ giáo dục quyền con người trong các trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...