support treatment
/səˈpɔːrt ˈtriːtmənt/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ hoặc giúp đỡ quy trình y tế
cụm từ
“Family can help support treatment for patients.”Gia đình có thể giúp hỗ trợ điều trị cho bệnh nhân.