Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support urban housing

/səˈpɔːrt ˈɜːrbən ˈhaʊzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ nhà ở đô thị cụm từ

“Local governments should support urban housing initiatives.”Chính quyền địa phương nên hỗ trợ các sáng kiến nhà ở đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...