Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support wellness initiatives

/səˈpɔrt ˈwɛlnəs ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các sáng kiến về sức khỏe cụm từ

“Companies should support wellness initiatives for employees.”Các công ty nên hỗ trợ các sáng kiến về sức khỏe cho nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...