Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support wildlife protection

/səˈpɔrt ˈwaɪldlaɪf prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ bảo vệ động vật hoang dã cụm từ

“Many organizations support wildlife protection efforts globally.”Nhiều tổ chức hỗ trợ các nỗ lực bảo vệ động vật hoang dã trên toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...