Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support youth empowerment

/səˈpɔrt juːθ ɪmˈpaʊər.mənt/

Nghĩa thường dùng

giúp thanh thiếu niên có được quyền lực và sự tự tin cụm từ

“Programs support youth empowerment through leadership training.”Các chương trình hỗ trợ việc trao quyền cho thanh thiếu niên thông qua đào tạo lãnh đạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...