Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supremely confident

Nghĩa thường dùng

cực kỳ tự tin adv+adj

“July Although you can be painfully shy in social situations, at work you give the impression of being supremely confident.”Tháng Bảy: Dù bạn rất ngại giao tiếp, nhưng ở nơi làm việc lại tỏ ra cực kỳ tự tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...