surfacing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
surfacing
//
* danh từ- sự đẽo gọt (sửa sang) bề mặt
- sự tạo lớp mặt; gia công mặt phẳng
- hard surfacing:sự tạo bề mặt cứng
Định nghĩa tiếng Anh
n. emerging to the surface and becoming apparent
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. emerging to the surface and becoming apparent
Đang tải...