Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surfacing

/'sә:fisiŋ/ phổ biến #37319
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

surfacing

//

* danh từ
  • sự đẽo gọt (sửa sang) bề mặt
  • sự tạo lớp mặt; gia công mặt phẳng
    • hard surfacing:sự tạo bề mặt cứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. emerging to the surface and becoming apparent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...