surfacing
//
* danh từ- sự đẽo gọt (sửa sang) bề mặt
- sự tạo lớp mặt; gia công mặt phẳng
- hard surfacing:sự tạo bề mặt cứng
Định nghĩa tiếng Anh
n. emerging to the surface and becoming apparent
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. emerging to the surface and becoming apparent
Đang tải...