surge of emotion
Nghĩa thường dùng
cảm xúc dâng trào
noun+prep+noun
“He was overcome by a sudden surge of emotion.”Anh ấy bất chợt bị cảm xúc dâng trào lấn át.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He was overcome by a sudden surge of emotion.”Anh ấy bất chợt bị cảm xúc dâng trào lấn át.
Đang tải...