Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surname

/'sə:neim/ IELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #15663

Nghĩa thường dùng

họ danh từ

“Her surname is quite common in this region.”Họ của cô ấy khá phổ biến ở khu vực này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

surname

/'sə:neim/

danh từ

  • tên họ, họ
    • surname and name: họ và tên

ngoại động từ

  • đặt tên họ cho (ai)
  • (động tính từ quá khứ) tên họ là
    • he is surnamed Jones: anh ta tên họ là Giôn
  • đặt tên hiệu là chim ưng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the name used to identify the members of a family (as distinguished from each member's given name)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...