surname
/'sə:neim/ IELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #15663
“surnames” là số nhiều của surname — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
họ
danh từ
“Her surname is quite common in this region.”Họ của cô ấy khá phổ biến ở khu vực này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
surname
/'sə:neim/
danh từ
- tên họ, họ
- surname and name: họ và tên
ngoại động từ
- đặt tên họ cho (ai)
- (động tính từ quá khứ) tên họ là
- he is surnamed Jones: anh ta tên họ là Giôn
- đặt tên hiệu là chim ưng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the name used to identify the members of a family (as distinguished from each member's given name)