Từ điển Anh–Việt

112.466 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surplus

/'sə:pləs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #6243

Nghĩa thường dùng

thặng dư danh từ

“The company reported a surplus for the last quarter.”Công ty đã báo cáo một thặng dư cho quý vừa qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

surplus

/'sə:pləs/

danh từ

  • số dư, số thừa, số thặng dư
  • (định ngữ) thặng dư
    • surplus population: số dân thặng dư
Định nghĩa tiếng Anh

n a quantity much larger than is needed s more than is needed, desired, or required

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...