Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surprising amount

Nghĩa thường dùng

lượng bất ngờ, nhiều hơn mong đợi cụm từ

“She managed to save a surprising amount of money in a short time.”Cô ấy đã tiết kiệm được một khoản tiền bất ngờ trong thời gian ngắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...