Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surprising number

Nghĩa thường dùng

số lượng bất ngờ (người, vật) cụm từ

“A surprising number of people agreed with the proposal.”Một số lượng người bất ngờ đã đồng ý với đề xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...