Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surrounding environment

/səˈraʊndɪŋ ɪnˈvaɪ.rən.mənt/

Nghĩa thường dùng

môi trường xung quanh n phr

“Animals adapt to their surrounding environment over time.”Động vật thích nghi với môi trường xung quanh theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...