Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surveillance capitalism

/sərˈveɪləns ˈkæpɪtəlɪzəm/

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa tư bản giám sát danh từ

“Surveillance capitalism profits from personal data.”Chủ nghĩa tư bản giám sát kiếm lợi từ dữ liệu cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...