Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surveillance system

/sərˈveɪ.ləns ˈsɪs.təm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống giám sát cụm từ

“The surveillance system covers all entrances.”Hệ thống giám sát bao phủ tất cả lối vào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...