surveillance system
Nghĩa thường dùng
“The surveillance system covers all entrances.”Hệ thống giám sát bao phủ tất cả lối vào.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The surveillance system covers all entrances.”Hệ thống giám sát bao phủ tất cả lối vào.
Đang tải...