Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

survival skills

/sərˈvaɪvəl skɪlz/

Nghĩa thường dùng

kỹ năng sinh tồn cụm từ

“Learning survival skills can help you in emergencies.”Học kỹ năng sinh tồn có thể giúp bạn trong những tình huống khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...