Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suspend a license

Nghĩa thường dùng

tạm ngừng giấy phép cụm từ

“The court decided to suspend his license for six months.”Tòa án quyết định tạm ngừng giấy phép của anh ấy trong sáu tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...