Từ điển Anh–Việt

112.547 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suspended

/səˈspen.dɪd/ phổ biến #9943

Nghĩa thường dùng

tạm dừng động từ

“The game was suspended due to bad weather.”Trận đấu đã bị tạm dừng do thời tiết xấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suspended

//

* tính từ
  • lơ lửng; huyền phù
    • suspended sentence:án tù treo; án treo
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of undissolved particles in a fluid) supported or kept from sinking or falling by buoyancy and without apparent attachment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...