suspicious activity
Nghĩa thường dùng
“Employees are encouraged to report any suspicious activity to the security office immediately.”Nhân viên được khuyến khích báo cáo bất kỳ hoạt động đáng ngờ nào cho văn phòng an ninh ngay lập tức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hoạt động đáng ngờ
- report suspicious activity: báo cáo hoạt động đáng ngờ