Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suspicious activity

Nghĩa thường dùng

hoạt động đáng ngờ cụm từ

“Employees are encouraged to report any suspicious activity to the security office immediately.”Nhân viên được khuyến khích báo cáo bất kỳ hoạt động đáng ngờ nào cho văn phòng an ninh ngay lập tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hoạt động đáng ngờ
    • report suspicious activity: báo cáo hoạt động đáng ngờ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...