Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustain engagement

/səˈsteɪn ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự tham gia hoặc tham gia tích cực cụm từ

“The committee works hard to sustain engagement with the community.”Ủy ban làm việc chăm chỉ để duy trì sự tham gia với cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...