Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustain fish populations

/səˈsteɪn fɪʃ ˈpɒpjʊleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

duy trì quần thể cá cụm từ

“We must sustain fish populations to ensure future fishing.”Chúng ta phải duy trì quần thể cá để đảm bảo việc đánh bắt trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...