sustain fish populations
/səˈsteɪn fɪʃ ˈpɒpjʊleɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
duy trì quần thể cá
cụm từ
“We must sustain fish populations to ensure future fishing.”Chúng ta phải duy trì quần thể cá để đảm bảo việc đánh bắt trong tương lai.