Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustain growth

/səˈsteɪn ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự tăng trưởng cụm từ

“It's crucial to sustain growth in a competitive market.”Việc duy trì sự tăng trưởng trong thị trường cạnh tranh là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...