Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustain interest

/səˈsteɪn ˈɪn.tər.ɛst/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự quan tâm cụm từ

“Regular updates can help sustain interest in your brand.”Cập nhật thường xuyên có thể giúp duy trì sự quan tâm đến thương hiệu của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...