Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustain marine life

/səˈsteɪn mɛrɪn laɪf/

Nghĩa thường dùng

duy trì và bảo vệ các loài và hệ sinh thái biển cụm từ

“We must sustain marine life for future generations.”Chúng ta phải duy trì cuộc sống biển cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...