Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustain tourism growth

/səˈsteɪn ˈtʊərɪzəm ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

duy trì và hỗ trợ sự tăng trưởng của du lịch cụm từ

“Cities must find ways to sustain tourism growth without harming the environment.”Các thành phố phải tìm cách duy trì sự tăng trưởng du lịch mà không làm tổn hại đến môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...