Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustainable energy practices

/səˈsteɪnəbl ˈɛnərdʒi ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

Các hành động thúc đẩy tính bền vững năng lượng lâu dài. cụm từ

“Adopting sustainable energy practices can benefit the environment.”Áp dụng các thực hành năng lượng bền vững có thể mang lại lợi ích cho môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...