Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustainable farming

/səˈsteɪnəbl ˈfɑrmɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nông nghiệp bền vững cụm từ

“Sustainable farming practices help protect the environment.”Các phương pháp nông nghiệp bền vững giúp bảo vệ môi trường.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...