Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustainable fishing

/səˈsteɪnəbl ˈfɪʃɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Ngành đánh bắt cá bền vững duy trì quần thể cá. cụm từ

“Sustainable fishing practices help preserve marine life.”Các phương pháp đánh bắt bền vững giúp bảo tồn đời sống biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...