Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustainable housing

/səˈsteɪnəbl ˈhaʊzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nhà ở bền vững cụm từ

“Sustainable housing solutions are essential for the future.”Các giải pháp nhà ở bền vững là cần thiết cho tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...