Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustainable land management

Nghĩa thường dùng

quản lý đất đai bền vững cụm từ

“Sustainable land management helps preserve ecosystems.”Quản lý đất đai bền vững giúp bảo tồn hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...