Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustainment

/səs'teinmənt/ phổ biến #44270
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sustainment

/səs'teinmənt/

danh từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự chống đỡ
  • sự chịu đựng
  • sự chấp nhận (lời khiếu nại...)
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of sustaining life by food or providing a means of subsistence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...