sustainment
/səs'teinmənt/ phổ biến #44270
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sustainment
/səs'teinmənt/
danh từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự chống đỡ
- sự chịu đựng
- sự chấp nhận (lời khiếu nại...)
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of sustaining life by food or providing a means of subsistence