Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swallow your pride

Nghĩa thường dùng

nuốt tự ái, gạt bỏ tự trọng cụm từ

“Isabella swallowed her pride and admitted that she was wrong.”Isabella đã gạt bỏ tự ái và thừa nhận mình sai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...