swathe
/sweið/ Collins ★ phổ biến #20881
Nghĩa thường dùng
quấn, bọc lại
động từ
“She swathed the baby in a blanket.”Cô quấn em bé trong một chiếc chăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
swathe
/sweið/
danh từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) vải băng; băng
ngoại động từ
- băng, quần băng; quần tã lót
Định nghĩa tiếng Anh
n. an enveloping bandage