Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swathe

/sweið/ Collins ★ phổ biến #20881

Nghĩa thường dùng

quấn, bọc lại động từ

“She swathed the baby in a blanket.”Cô quấn em bé trong một chiếc chăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

swathe

/sweið/

danh từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) vải băng; băng

ngoại động từ

  • băng, quần băng; quần tã lót
Định nghĩa tiếng Anh

n. an enveloping bandage

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...