sweat blood
/swɛt blʌd/
Nghĩa thường dùng
làm việc cực kỳ chăm chỉ
cụm từ
“She sweated blood to finish the project on time.”Cô ấy đã làm việc cực kỳ chăm chỉ để hoàn thành dự án đúng hạn.