Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweat blood

/swɛt blʌd/

Nghĩa thường dùng

làm việc cực kỳ chăm chỉ cụm từ

“She sweated blood to finish the project on time.”Cô ấy đã làm việc cực kỳ chăm chỉ để hoàn thành dự án đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...