Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweat equity

/swɛt ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

giá trị của công việc đầu tư vào một dự án cụm từ

“He built the company from scratch, contributing a lot of sweat equity.”Anh ấy đã xây dựng công ty từ đầu, đóng góp nhiều công sức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...