sweat equity
/swɛt ˈɛkwɪti/
Nghĩa thường dùng
giá trị của công việc đầu tư vào một dự án
cụm từ
“He built the company from scratch, contributing a lot of sweat equity.”Anh ấy đã xây dựng công ty từ đầu, đóng góp nhiều công sức.