Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweat it out

/swɛt ɪt aʊt/

Nghĩa thường dùng

làm việc chăm chỉ và chịu đựng khó khăn cụm từ

“He had to sweat it out to finish the project on time.”Anh ấy đã phải làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...