sweat it out
/swɛt ɪt aʊt/
Nghĩa thường dùng
làm việc chăm chỉ và chịu đựng khó khăn
cụm từ
“He had to sweat it out to finish the project on time.”Anh ấy đã phải làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án đúng hạn.