sweat-labour
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sweat-labour
//
* danh từ- công việc cực nhọc; công việc đổ mồ hôi sôi nước mắt
- người buộc phải làm những công việc như thế
Từ điển Anh–Việt
112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...