Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweater / jumper

/ˈswetə/ · /ˈdʒʌmpə/

Nghĩa thường dùng

áo len (chui đầu) danh từ

“I wear a warm sweater in winter.”Tôi mặc áo len ấm vào mùa đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...