Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweep someone off their feet

/swiːp ˈsʌmwʌn ɔf ðɛr fiːt/

Nghĩa thường dùng

gây ấn tượng mạnh hoặc yêu nhanh chóng cụm từ

“He swept her off her feet with his charm.”Anh ấy đã gây ấn tượng mạnh với cô ấy bằng sự quyến rũ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...